Chuyển tải những giá trị đích thực 

            của cao su đến cuộc sống bằng những sản phẩm mang tính sáng tạo

Thông số kỹ thuật gờ giảm tốc

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CAO SU GỜ GIẢM TỐC (SPEED BUMP)

I

Độ bền đứt của cao su

Kích thước

Lực kéo đứt trung bình, kg

Độ bền kéo đứt trung bình, kg/cm2

Nguyên liệu cao su

Yêu cầu kỹ thuật, Mpa

cao 50 x rộng 320 x dài 500mm

99.5

163.9

hỗn hợp cao su thiên nhiên

 

1kg/cm2 = 0.09807Mpa

II

Hệ số già hoá của cao su

 

 

 

 

Các thông số

Trước khi già hoá

Sau khi già hoá

Độ bền kéo đứt TB, kg/cm2

164.1

156.8

Phấn trăm thay đổi tính chất bền kéo

-4.5

Độ dãn dài khi đứt TB, %

226.8

216.8

Phần trăm thay đổi độ dãn dài

-4.4

Hệ số già hoá ở nhiệt độ 70°C trong vòng 72giờ

III

Biến dạng nén dư của cao su

Chi ều dầy ban đầu L1,mm

Chiều dầy tấm đệm H1, mm

Chiều dầy cuối cùng H2, mm

Biến dạng dư %

Biến dạng dư TB, %

6.01

4.5

5.76

16.556

18.2

Biến dạng nén dư được thí nghiệm ở nhiệt độ 100°C trong vòng 22 giờ

IV

Sự thay đổi độ cứng của cao su

Trước khi già hoá

Sau khi già hoá

Phần trăm thay đổi độ cứng

%

Trị số độ cứng trung bình

Trị số độ cứng trung bình

72

68

4.9

Hệ số già hoá được thí nghiệm ở nhiệt độ 70°C trong vòng 72 giờ

V

Độ dãn dài khi đứt của cao su

Chiều dài ban đầu Lo,mm

Chiều dài mẫu khi đứt L1,mm

Độ dãn dài khi đứt

Độ dãn dài khi đứt TB, %

Yêu cầu kỹ thuật, %

20.0

65.3

226.5

231.1

>200

VI

Độ cứng của cao su

Trị số độ cứng trung bình

Yêu cầu kỹ thuật

72

70±5